Pokemon

Tra cứu thông tin 1025 Pokemon — chỉ số, type, khả năng và chuỗi tiến hóa từ Gen 1 đến Gen 9

Hiển thị 24 / 1025 Pokemon

#001
Bulbasaurフシギダネ

Bulbasaur

フシギダネ

Thế hệ 1
Cỏ
Độc
Pokemon Hạt giống

Bulbasaur là Pokemon khởi đầu hệ Cỏ của thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 6.9kg. Tổng chỉ số 318, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa thành Ivysaur rồi Venusaur.

45
49
49
45
Xem chi tiết
#002
Ivysaurフシギソウ

Ivysaur

フシギソウ

Thế hệ 1
Cỏ
Độc
Pokemon Hạt giống

Ivysaur (Pokemon Hạt giống) là Pokemon loại Cỏ/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 13kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Bulbasaur, và tiến hóa tiếp thành Venusaur.

60
62
63
60
Xem chi tiết
#003
Venusaurフシギバナ

Venusaur

フシギバナ

Thế hệ 1
Cỏ
Độc
Pokemon Hạt giống

Venusaur (Pokemon Hạt giống) là Pokemon loại Cỏ/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 2m, nặng 100kg. Với tổng chỉ số 525 (mạnh), Venusaur có vai trò phòng thủ đặc biệt trong chiến đấu. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Ivysaur (ban đầu là Bulbasaur).

80
82
83
80
Xem chi tiết
#004
Charmanderヒトカゲ

Charmander

ヒトカゲ

Thế hệ 1
Lửa
Pokemon Thằn lằn

Charmander là Pokemon khởi đầu hệ Lửa của thế hệ 1. Cao 0.6m, nặng 8.5kg. Tổng chỉ số 309, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Charmeleon rồi Charizard.

39
52
43
65
Xem chi tiết
#005
Charmeleonリザード

Charmeleon

リザード

Thế hệ 1
Lửa
Pokemon Ngọn lửa

Charmeleon (Pokemon Ngọn lửa) là Pokemon loại Lửa thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 19kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Charmander, và tiến hóa tiếp thành Charizard.

58
64
58
80
Xem chi tiết
#006
Charizardリザードン

Charizard

リザードン

Thế hệ 1
Lửa
Bay
Pokemon Ngọn lửa

Charizard là một trong những Pokemon được yêu thích nhất mọi thời đại. Ngọn lửa ở đuôi cháy mãnh liệt hơn khi trải qua trận chiến khốc liệt, và có thể làm tan chảy cả đá. Charizard bay lượn trên bầu trời tìm kiếm đối thủ mạnh, và sẽ không bao giờ phun lửa vào đối thủ yếu hơn mình. Thẻ Charizard holographic từ bộ Base Set là một trong những thẻ có giá trị cao nhất trong lịch sử TCG.

78
84
78
100
Xem chi tiết
#007
Squirtleゼニガメ

Squirtle

ゼニガメ

Thế hệ 1
Nước
Pokemon かめのこ

Squirtle là Pokemon khởi đầu hệ Nước của thế hệ 1. Cao 0.5m, nặng 9kg. Tổng chỉ số 314, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa thành Wartortle rồi Blastoise.

44
48
65
43
Xem chi tiết
#008
Wartortleカメール

Wartortle

カメール

Thế hệ 1
Nước
Pokemon Rùa

Wartortle (Pokemon Rùa) là Pokemon loại Nước thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 22.5kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Squirtle, và tiến hóa tiếp thành Blastoise.

59
63
80
58
Xem chi tiết
#009
Blastoiseカメックス

Blastoise

カメックス

Thế hệ 1
Nước
Pokemon こうら

Blastoise là Pokemon loại Nước thuộc thế hệ 1. Cao 1.6m, nặng 85.5kg. Với tổng chỉ số 530 (mạnh), Blastoise có vai trò phòng thủ toàn diện trong chiến đấu. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Wartortle (ban đầu là Squirtle).

79
83
100
78
Xem chi tiết
#010
Caterpieキャタピー

Caterpie

キャタピー

Thế hệ 1
Bọ
Pokemon いもむし

Caterpie là Pokemon loại Côn trùng thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 2.9kg. Tổng chỉ số 195, vai trò có sức sống cao. Tiến hóa thành Metapod rồi Butterfree.

45
30
35
45
Xem chi tiết
#011
Metapodトランセル

Metapod

トランセル

Thế hệ 1
Bọ
Pokemon さなぎ

Metapod là Pokemon loại Côn trùng thuộc thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 9.9kg. Tổng chỉ số 205, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Caterpie, và tiến hóa tiếp thành Butterfree.

50
20
55
30
Xem chi tiết
#012
Butterfreeバタフリー

Butterfree

バタフリー

Thế hệ 1
Bọ
Bay
Pokemon ちょうちょ

Butterfree là Pokemon loại Côn trùng/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 32kg. Tổng chỉ số 395, vai trò thiên về tấn công. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Metapod (ban đầu là Caterpie).

60
45
50
70
Xem chi tiết
#013
Weedleビードル

Weedle

ビードル

Thế hệ 1
Bọ
Độc
Pokemon Sâu bướm

Weedle (Pokemon Sâu bướm) là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 3.2kg. Tổng chỉ số 195, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Kakuna rồi Beedrill.

40
35
30
50
Xem chi tiết
#014
Kakunaコクーン

Kakuna

コクーン

Thế hệ 1
Bọ
Độc
Pokemon さなぎ

Kakuna là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 0.6m, nặng 10kg. Tổng chỉ số 205, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Weedle, và tiến hóa tiếp thành Beedrill.

45
25
50
35
Xem chi tiết
#015
Beedrillスピアー

Beedrill

スピアー

Thế hệ 1
Bọ
Độc
Pokemon Ong độc

Beedrill (Pokemon Ong độc) là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 29.5kg. Tổng chỉ số 395, vai trò thiên về tấn công. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Kakuna (ban đầu là Weedle).

65
90
40
75
Xem chi tiết
#016
Pidgeyポッポ

Pidgey

ポッポ

Thế hệ 1
Thường
Bay
Pokemon Chim nhỏ

Pidgey (Pokemon Chim nhỏ) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 1.8kg. Tổng chỉ số 251, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Pidgeotto rồi Pidgeot.

40
45
40
56
Xem chi tiết
#017
Pidgeottoピジョン

Pidgeotto

ピジョン

Thế hệ 1
Thường
Bay
Pokemon Chim

Pidgeotto (Pokemon Chim) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 30kg. Tổng chỉ số 349, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Pidgey, và tiến hóa tiếp thành Pidgeot.

63
60
55
71
Xem chi tiết
#018
Pidgeotピジョット

Pidgeot

ピジョット

Thế hệ 1
Thường
Bay
Pokemon Chim

Pidgeot (Pokemon Chim) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.5m, nặng 39.5kg. Tổng chỉ số 479, vai trò thiên về tốc độ. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Pidgeotto (ban đầu là Pidgey).

83
80
75
101
Xem chi tiết
#019
Rattataコラッタ

Rattata

コラッタ

Thế hệ 1
Thường
Pokemon Chuột

Rattata (Pokemon Chuột) là Pokemon loại Thường thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 3.5kg. Tổng chỉ số 253, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Raticate.

30
56
35
72
Xem chi tiết
#020
Raticateラッタ

Raticate

ラッタ

Thế hệ 1
Thường
Pokemon Chuột

Raticate (Pokemon Chuột) là Pokemon loại Thường thuộc thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 18.5kg. Tổng chỉ số 413, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Rattata.

55
81
60
97
Xem chi tiết
#021
Spearowオニスズメ

Spearow

オニスズメ

Thế hệ 1
Thường
Bay
Pokemon Chim nhỏ

Spearow (Pokemon Chim nhỏ) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 2kg. Tổng chỉ số 262, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Fearow.

40
60
30
70
Xem chi tiết
#022
Fearowオニドリル

Fearow

オニドリル

Thế hệ 1
Thường
Bay
Pokemon くちばし

Fearow là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.2m, nặng 38kg. Tổng chỉ số 442, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Spearow.

65
90
65
100
Xem chi tiết
#023
Ekansアーボ

Ekans

アーボ

Thế hệ 1
Độc
Pokemon Rắn

Ekans (Pokemon Rắn) là Pokemon loại Độc thuộc thế hệ 1. Cao 2m, nặng 6.9kg. Tổng chỉ số 288, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa thành Arbok.

35
60
44
55
Xem chi tiết
#024
Arbokアーボック

Arbok

アーボック

Thế hệ 1
Độc
Pokemon Rắn hổ mang

Arbok (Pokemon Rắn hổ mang) là Pokemon loại Độc thuộc thế hệ 1. Cao 3.5m, nặng 65kg. Tổng chỉ số 448, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Ekans.

60
95
69
80
Xem chi tiết
...
Pokemon, tên nhân vật và thiết kế là tài sản trí tuệ của Nintendo / Creatures Inc. / GAME FREAK inc. / The Pokemon Company.