Pokemon
Tra cứu thông tin 1025 Pokemon — chỉ số, type, khả năng và chuỗi tiến hóa từ Gen 1 đến Gen 9
Hiển thị 24 / 1025 Pokemon
Bulbasaur
フシギダネ
Bulbasaur là Pokemon khởi đầu hệ Cỏ của thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 6.9kg. Tổng chỉ số 318, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa thành Ivysaur rồi Venusaur.
Ivysaur
フシギソウ
Ivysaur (Pokemon Hạt giống) là Pokemon loại Cỏ/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 13kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Bulbasaur, và tiến hóa tiếp thành Venusaur.
Venusaur
フシギバナ
Venusaur (Pokemon Hạt giống) là Pokemon loại Cỏ/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 2m, nặng 100kg. Với tổng chỉ số 525 (mạnh), Venusaur có vai trò phòng thủ đặc biệt trong chiến đấu. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Ivysaur (ban đầu là Bulbasaur).
Charmander
ヒトカゲ
Charmander là Pokemon khởi đầu hệ Lửa của thế hệ 1. Cao 0.6m, nặng 8.5kg. Tổng chỉ số 309, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Charmeleon rồi Charizard.
Charmeleon
リザード
Charmeleon (Pokemon Ngọn lửa) là Pokemon loại Lửa thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 19kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Charmander, và tiến hóa tiếp thành Charizard.
Charizard
リザードン
Charizard là một trong những Pokemon được yêu thích nhất mọi thời đại. Ngọn lửa ở đuôi cháy mãnh liệt hơn khi trải qua trận chiến khốc liệt, và có thể làm tan chảy cả đá. Charizard bay lượn trên bầu trời tìm kiếm đối thủ mạnh, và sẽ không bao giờ phun lửa vào đối thủ yếu hơn mình. Thẻ Charizard holographic từ bộ Base Set là một trong những thẻ có giá trị cao nhất trong lịch sử TCG.
Squirtle
ゼニガメ
Squirtle là Pokemon khởi đầu hệ Nước của thế hệ 1. Cao 0.5m, nặng 9kg. Tổng chỉ số 314, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa thành Wartortle rồi Blastoise.
Wartortle
カメール
Wartortle (Pokemon Rùa) là Pokemon loại Nước thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 22.5kg. Tổng chỉ số 405, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Squirtle, và tiến hóa tiếp thành Blastoise.
Blastoise
カメックス
Blastoise là Pokemon loại Nước thuộc thế hệ 1. Cao 1.6m, nặng 85.5kg. Với tổng chỉ số 530 (mạnh), Blastoise có vai trò phòng thủ toàn diện trong chiến đấu. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Wartortle (ban đầu là Squirtle).
Caterpie
キャタピー
Caterpie là Pokemon loại Côn trùng thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 2.9kg. Tổng chỉ số 195, vai trò có sức sống cao. Tiến hóa thành Metapod rồi Butterfree.
Metapod
トランセル
Metapod là Pokemon loại Côn trùng thuộc thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 9.9kg. Tổng chỉ số 205, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Caterpie, và tiến hóa tiếp thành Butterfree.
Butterfree
バタフリー
Butterfree là Pokemon loại Côn trùng/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 32kg. Tổng chỉ số 395, vai trò thiên về tấn công. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Metapod (ban đầu là Caterpie).
Weedle
ビードル
Weedle (Pokemon Sâu bướm) là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 3.2kg. Tổng chỉ số 195, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Kakuna rồi Beedrill.
Kakuna
コクーン
Kakuna là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 0.6m, nặng 10kg. Tổng chỉ số 205, vai trò thiên về phòng thủ. Tiến hóa từ Weedle, và tiến hóa tiếp thành Beedrill.
Beedrill
スピアー
Beedrill (Pokemon Ong độc) là Pokemon loại Côn trùng/Độc thuộc thế hệ 1. Cao 1m, nặng 29.5kg. Tổng chỉ số 395, vai trò thiên về tấn công. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Kakuna (ban đầu là Weedle).
Pidgey
ポッポ
Pidgey (Pokemon Chim nhỏ) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 1.8kg. Tổng chỉ số 251, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Pidgeotto rồi Pidgeot.
Pidgeotto
ピジョン
Pidgeotto (Pokemon Chim) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.1m, nặng 30kg. Tổng chỉ số 349, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Pidgey, và tiến hóa tiếp thành Pidgeot.
Pidgeot
ピジョット
Pidgeot (Pokemon Chim) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.5m, nặng 39.5kg. Tổng chỉ số 479, vai trò thiên về tốc độ. Là dạng tiến hóa cuối cùng, tiến hóa từ Pidgeotto (ban đầu là Pidgey).
Rattata
コラッタ
Rattata (Pokemon Chuột) là Pokemon loại Thường thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 3.5kg. Tổng chỉ số 253, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Raticate.
Raticate
ラッタ
Raticate (Pokemon Chuột) là Pokemon loại Thường thuộc thế hệ 1. Cao 0.7m, nặng 18.5kg. Tổng chỉ số 413, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Rattata.
Spearow
オニスズメ
Spearow (Pokemon Chim nhỏ) là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 0.3m, nặng 2kg. Tổng chỉ số 262, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa thành Fearow.
Fearow
オニドリル
Fearow là Pokemon loại Thường/Bay thuộc thế hệ 1. Cao 1.2m, nặng 38kg. Tổng chỉ số 442, vai trò thiên về tốc độ. Tiến hóa từ Spearow.
Ekans
アーボ
Ekans (Pokemon Rắn) là Pokemon loại Độc thuộc thế hệ 1. Cao 2m, nặng 6.9kg. Tổng chỉ số 288, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa thành Arbok.
Arbok
アーボック
Arbok (Pokemon Rắn hổ mang) là Pokemon loại Độc thuộc thế hệ 1. Cao 3.5m, nặng 65kg. Tổng chỉ số 448, vai trò thiên về tấn công. Tiến hóa từ Ekans.