So sánh tỷ giá gửi tiền về Việt Nam

Gửi bao nhiêu yên thì người nhận được bao nhiêu VND, sau khi trừ phí của từng dịch vụ

⚠️ Đọc trước khi dùng

  • • Combini.net không liên kết, không được tài trợ và không đại diện cho hãng nào trong bảng. Tên dịch vụ thuộc về công ty sở hữu, chỉ dùng để so sánh.
  • • Số liệu lấy tự động từ trang công khai của các hãng, chỉ để tham khảo, có thể chậm hoặc sai. Tỷ giá và phí áp dụng là số hiện trên app của hãng lúc bạn gửi, hãy kiểm tra lại trước khi gửi.
  • • Combini.net không nhận hay chuyển tiền, không tư vấn chọn dịch vụ và không chịu trách nhiệm về thiệt hại khi bạn dùng thông tin trên trang này.
  • • Thấy thông tin sai, vui lòng báo cho chúng tôi.

Tỷ giá và phí hôm nay

HãngDCOMSmilesSBI RemitWise
Tỷ giá
1 yên = ? ₫
164,5
11:24
24/10
164,6
18:20
24/10
163,99
19:40
24/10
164,77
20:06
24/10
Phí theo số tiền gửi (yên)
Đến 10,000400380460≤396
10,001–30,000400450460≤584
30,001–50,0001,000450460≤773
50,001–100,0001,000760760≤1,243
100,001–250,0001,000980980≤2,655
250,001–300,0001,750980980≤3,125
300,001–1,000,0001,7501,7001,760≤9,713
  • • Màu xanh: tỷ giá cao nhất và phí rẻ nhất ở từng mức. Phí rẻ chưa chắc lợi nhất, vì tỷ giá thường ảnh hưởng nhiều hơn. Nhập số tiền ở dưới để xem số VND thực nhận.
  • • Wise: ¥305 + 0,95% số tiền gửi, tỷ giá là tỷ giá thị trường. Smiles nhận từ ¥300, DCOM từ ¥1,000. Tối đa ¥1,000,000 mỗi lần.
  • • Phí tính khi nhận bằng VND, chưa gồm khuyến mãi và điểm tích luỹ. Phí kiểm tra ngày 24/10/2026: DCOM, Smiles, SBI Remit, Wise. Giờ cập nhật tỷ giá là giờ Nhật.

Gửi ¥100,000, người nhận được bao nhiêu?

Tỷ giá thị trường: 1 yên = 164,77 ₫

  1. #1Smiles
    1 yên = 164,6 ₫Phí ¥760Chi phí 0.86%
    16.334.904 ₫
    Cập nhật 24/10 18:20 (giờ Nhật)Trang chính thức
  2. #2DCOM
    1 yên = 164,5 ₫Phí ¥1,000Chi phí 1.16%
    16.285.500 ₫
    Ít hơn 49.404 ₫
    Cập nhật 24/10 11:24 (giờ Nhật)Trang chính thức
  3. #3SBI Remit
    1 yên = 163,99 ₫Phí ¥760Chi phí 1.23%
    16.274.112 ₫
    Ít hơn 60.792 ₫
    Cập nhật 24/10 19:40 (giờ Nhật)Trang chính thức
  4. #4Wise
    1 yên = 164,77 ₫Phí ¥1,243Chi phí 1.24%
    16.271.697 ₫
    Ít hơn 63.207 ₫
    Cập nhật 24/10 20:06 (giờ Nhật)Trang chính thức

So với mang tiền mặt về đổi ở Vietcombank

Mua tiền mặt
158,33 ₫
Mua chuyển khoản
159,93 ₫
Bán
169,24 ₫

Mang ¥100,000 tiền mặt về đổi được khoảng 15.833.000 ₫, so với Smiles là 16.334.904 ₫.

Giá mua tiền mặt yên của Vietcombank, cập nhật 24/10 19:56 (giờ Nhật). Tỷ giá có thể khác giữa các chi nhánh và theo mệnh giá tờ tiền.

Biểu đồ tỷ giá yên - VND

24/10/2026: 1 yên = 164,77 ₫↗ 0.25% trong 30 ngày

165,28164,31163,3424/09/202624/10/2026

Tỷ giá thị trường (mid-market), không phải tỷ giá riêng của từng dịch vụ. Nguồn: Wise

Muốn biết lương về tay bao nhiêu trước khi gửi? Dùng công cụ tính lương thực nhận. Xem thêm thống kê kiều hối Nhật - Việt.