Nhà hàng, ăn uống (外食業)

Kiến thức về máy móc, dụng cụ nấu ăn (調理機器、調理器具・備品などに関する知識)

Máy nấu nướng chính – nhóm máy dùng nhiệt (1) (主な熱機器:ガスレンジ ほか)tr. 16

  • Nguồn: tr.16 của giáo trình giới thiệu các máy dùng nhiệt (熱機器) kèm hình, tên và công dụng (nguồn ảnh: catalogue của công ty Tanico).
  • ガスレンジ (bếp gas): nguồn nhiệt là gas; là máy gia nhiệt thông dụng.
  • IHレンジ (bếp từ): nguồn nhiệt là điện; là máy gia nhiệt thông dụng.
  • 中華ガスレンジ (bếp gas kiểu Trung): nguồn nhiệt là gas; là bếp dùng cho món Trung Hoa.
  • スチームコンベクションオーブン (lò hấp đối lưu): máy nấu đa năng, dùng được rộng rãi: nướng, hấp, hầm, luộc...
  • 蒸し器 (nồi hấp, máy): máy dùng để hấp (蒸し調理).
  • フライヤー (máy chiên): máy dùng để chế biến món chiên (揚げ物調理).
  • ゆで麺器 (máy luộc mì): máy dùng để luộc các loại mì.
  • グリドル (bếp phẳng/chảo nướng phẳng): máy dùng chủ yếu cho món nướng và xào.
  • 立体式炊飯器 (nồi cơm cỡ lớn): máy nấu cơm cỡ lớn.

Máy nấu nướng chính – nhóm máy dùng nhiệt (2) (主な熱機器:卓上炊飯器 ほか)tr. 17

  • Nguồn: tr.17 (ảnh: trang web của công ty Fujimak).
  • 卓上炊飯器 (nồi cơm để bàn): máy nấu cơm đặt trên bàn.
  • ライスウォーマー (máy giữ ấm cơm): máy giữ ấm cơm đã nấu.
  • 焼物器 (máy nướng): máy dùng để nướng (焼き調理).
  • ブレージングパン (máy nấu số lượng lớn): máy dùng khi nấu số lượng lớn (大量調理); dùng chủ yếu cho món nướng, xào, nấu/hầm.
  • ジェットオーブン (lò nướng băng chuyền): là lò nướng kiểu băng chuyền (ベルトコンベア式のオーブン).
  • 回転釜 (nồi lật nghiêng cỡ lớn): máy dùng khi nấu số lượng lớn; dùng chủ yếu cho món xào, nấu/hầm.

Máy nấu nướng chính – máy lạnh (主な冷機器)tr. 18

  • Nguồn: tr.18 (ảnh: trang web của công ty Fujimak).
  • 冷蔵冷凍庫 (tủ lạnh/tủ đông): máy bảo quản thực phẩm lạnh hoặc đông.
  • テーブル型冷蔵冷凍庫 (tủ lạnh/đông dạng bàn): tủ lạnh/đông kiêm bàn thao tác (作業台).
  • 冷蔵ショーケース (tủ trưng bày lạnh): tủ lạnh kiêm tủ kính trưng bày (ショーケース).
  • プレハブ冷蔵冷凍庫 (kho lạnh/đông lắp ghép): tủ lạnh/đông cỡ lớn, cả căn phòng là kho lạnh/kho đông.
  • 製氷機 (máy làm đá): máy làm ra đá.
  • ブラストチラー (máy làm lạnh nhanh): máy làm lạnh nhanh thực phẩm đã được gia nhiệt.
  • 真空冷却器 (máy làm lạnh chân không): cũng làm lạnh nhanh thực phẩm đã gia nhiệt, và mạnh hơn ブラストチラー.

Máy nấu nướng chính – máy rửa, khử trùng (主な洗浄・消毒機器)tr. 19

  • Nguồn: tr.19 (ảnh: trang web của công ty Fujimak).
  • 小型洗浄機 (máy rửa cỡ nhỏ): tự động rửa chén bát cỡ nhỏ.
  • ドアタイプ洗浄機 (máy rửa kiểu cửa): tự động rửa chén bát và dụng cụ nấu ăn cỡ vừa.
  • コンベアタイプ洗浄機 (máy rửa kiểu băng chuyền): máy cỡ lớn, tự động rửa số lượng lớn chén bát và dụng cụ nấu ăn.
  • 殺菌庫 (tủ khử trùng): dùng tia cực tím hoặc gió nóng để khử trùng dụng cụ nấu ăn và đồ dùng (備品).

Máy nấu nướng chính – các máy khác (その他の機器)tr. 20

  • Nguồn: tr.20 (ảnh: trang web của công ty Fujimak).
  • フードスライサー (máy thái lát thực phẩm): máy thái lát (cắt) nguyên liệu.
  • 小型調理器 (máy chế biến cỡ nhỏ): máy thái lát (cắt) nguyên liệu cỡ nhỏ.
  • カッターミキサー (máy cắt trộn): máy băm nhỏ rồi trộn nguyên liệu.
  • 皮むき器 (máy gọt vỏ): tự động gọt vỏ.
  • 真空包装機 (máy đóng gói chân không): đóng gói nguyên liệu trong chân không.
  • 自動手指消毒器 (máy khử trùng tay tự động): đưa tay lại gần thì tự động khử trùng.

Dụng cụ nấu ăn – chảo và nồi chính (主なフライパン、鍋)tr. 21

  • Nguồn: tr.21 (ảnh: catalogue của công ty Sugiko Sangyo). Trang này chỉ giới thiệu tên và hình.
  • Danh sách: フライパン (chảo), 中華鍋 (北京鍋), 中華鍋 (広東鍋), シャーレン鍋, 料理鍋, 寸胴, 揚げ鍋 (てんぷら鍋), 雪平鍋, 片手鍋, 蒸し器 (鍋), やかん (ケトル).
  • 中華鍋 (chảo/nồi kiểu Trung) có hai loại ghi trong giáo trình: 北京鍋 (Bắc Kinh) và 広東鍋 (Quảng Đông).
  • 揚げ鍋 còn gọi là てんぷら鍋 (nồi chiên); やかん còn gọi là ケトル (ấm đun nước).
  • 蒸し器 ở đây là dạng nồi (鍋) hấp, khác với máy hấp 蒸し器 ở nhóm máy dùng nhiệt.

Dụng cụ nấu ăn – dao và thớt (主な包丁、まな板)tr. 22

  • Nguồn: tr.22 (ảnh: catalogue của công ty Sugiko Sangyo).
  • 包丁 (三徳包丁): dao thông dụng.
  • 菜切包丁: dao cắt rau củ.
  • 刺身包丁: dao cắt sashimi.
  • 中華包丁: dao dùng trong món Trung Hoa.
  • パン切りナイフ: dao cắt bánh mì.
  • まな板 (thớt) cũng được giới thiệu cùng nhóm này.

Dụng cụ nấu ăn – đồ đựng (主な容器関係)tr. 22

  • Nguồn: tr.22 (ảnh: catalogue của công ty Sugiko Sangyo). Chỉ giới thiệu tên và hình.
  • Danh sách: キッチンポット, ホテルパン (フードパン), ケーキバット (角盆), ボール (tô/bát to), ステンレスざる (rổ inox), プラスチックざる (rổ nhựa).
  • ホテルパン còn gọi là フードパン; ケーキバット còn gọi là 角盆 (khay vuông).

Dụng cụ nấu ăn – các đồ dùng khác (その他の主な備品)tr. 23

  • Nguồn: tr.23 (ảnh: catalogue của công ty Sugiko Sangyo). Chỉ giới thiệu tên và hình.
  • Danh sách: スパテラ, へら, さいばし (đũa nấu), おたま, 中華用おたま, レードル, 泡だて (cây đánh trứng/lồng đánh), すくい網 (vợt vớt), てぼ (和麺、中華麺), しゃもじ (宮島), 計量カップ (cốc đong), 計量スプーン (thìa đong).
  • てぼ (rổ vớt mì có cán) có loại dùng cho mì Nhật (和麺) và mì Trung (中華麺).
  • しゃもじ có ghi thêm 宮島 (Miyajima).

Thiết bị đo lường (計測機器類・主な機器)tr. 24

  • Nguồn: tr.24 (ảnh: catalogue của công ty Sugiko Sangyo).
  • Danh sách: デジタルはかり, はかり, デジタル中心温度計, 中心温度計, 温度計, 温度計 (冷蔵・冷凍庫用), 湿度計, 赤外線放射温度計, キッチンタイマー.
  • デジタル中心温度計 và 中心温度計: đo nhiệt độ trung tâm (中心温度) của thực phẩm.
  • 赤外線放射温度計 (nhiệt kế hồng ngoại): dùng tia hồng ngoại để đo nhiệt độ bề mặt của nguyên liệu, thực phẩm...
  • キッチンタイマー (đồng hồ hẹn giờ bếp): dùng khi cần đo chính xác thời gian.
  • 温度計 (冷蔵・冷凍庫用) là nhiệt kế dành cho tủ lạnh/tủ đông; 湿度計 là dụng cụ đo độ ẩm.

Nguồn: 特定技能1号 外食業技能測定試験学習用テキスト【飲食物調理】 令和3年4月15日改訂版(v1.1), 一般社団法人 日本フードサービス協会, trang 16–24.

Câu luyện tập do Combini biên soạn theo nội dung giáo trình, không phải đề thi thật. Số trang ghi theo số in trong giáo trình.